| STT | Mã TTHC | Tên Thủ tục hành chính | Số quyết định công bố danh mục | Lĩnh vực | Mức độ dịch vụ công | Đường Link |
| 1 | 1.010.733 | Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường | QĐ số 2337/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 | Môi trường | Một phần | MT |
| 2 | 1.010.727 | Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) | QĐ số 868/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 | Môi trường | Một phần | MT |
| 3 | 1.010.729 | Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) | QĐ số 868/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 | Môi trường | Một phần | MT |
| 4 | 1.115.336 | Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất. | QĐ số 2761/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 | Đất đai | Toàn trình | MT |
| 5 | 1.115.337 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất | QĐ số 2761/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 | Đất đai | Toàn trình | MT |
| 6 | 1.115.338 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | QĐ số 2761/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 | Đất đai | Toàn trình | MT |
| 7 | 1.115.339 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, và số liệu bàn giao đất trên thực địa | QĐ số 2761/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 | Đất đai | Toàn trình | MT |
| 8 | 1.115.340 | Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển | QĐ số 2761/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 | Đất đai | Toàn trình | MT |
| 9 | 1.115.143 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 10 | 1.115.144 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 11 | 1.115.145 | Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 12 | 1.115.146 | Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 13 | 1.115.147 | Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 14 | 1.009.664 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 15 | 1.009.647 | Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 16 | 1.009.729 | Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 17 | 1.009.748 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 18 | 1.009.759 | Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 19 | 1.009.755 | Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 20 | 1.009.770 | Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 21 | 2.002.725 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 22 | 2.002.727 | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 23 | 1.009.642 | Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 24 | 1.009.644 | Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 25 | 1.009.659 | Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 26 | 1.009.665 | Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 27 | 1.009.671 | Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 28 | 1.009.731 | Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 29 | 1.009.736 | Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 30 | 1.009.661 | Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 31 | 1.009.662 | Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 32 | 1.009.645 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 33 | 1.009.646 | Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | QĐ số 2445/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 | Đầu tư tại Việt Nam | Toàn trình | ĐT |
| 34 | 1.009.791 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | QĐ số 2983/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | Quản lý chất lượng công trình xây dựng | Toàn trình | QH |
| 35 | 1.009.794 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | QĐ số 2983/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | Quản lý chất lượng công trình xây dựng | Toàn trình | QH |
| 36 | 1.014.155 | Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | QĐ số 3263/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Toàn trình | QH |
| 37 | 1.014.157 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | QĐ số 2832/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Toàn trình | QH |
| 38 | 1.014.156 | Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | QĐ số 3263/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Toàn trình | QH |
| 39 | 1.014.158 | Phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | QĐ số 2151/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Một phần | QH |
| 40 | 1.013.230 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | QĐ số 2727/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 | Hoạt động xây dựng | Toàn trình | QH |
| 41 | 1.013.231 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | QĐ số 2727/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 | Hoạt động xây dựng | Toàn trình | QH |
| 42 | 1.013.233 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | QĐ số 414/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 | Hoạt động xây dựng | Một phần | QH |
| 43 | 1.013.235 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | QĐ số 414/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 | Hoạt động xây dựng | Một phần | QH |
| 44 | 1.013.236 | Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | QĐ số 2727/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 | Hoạt động xây dựng | Toàn trình | QH |
| 45 | 1.013.238 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | QĐ số 2727/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 | Hoạt động xây dựng | Toàn trình | QH |
| 46 | 1.013.234 | Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh | 84/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 | Hoạt động xây dựng | Một phần | QH |
| 47 | 1.013.239 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | QĐ số 3263/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 | Hoạt động xây dựng | Toàn trình | QH |
| 48 | 1.005.132 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày | QĐ số 2549/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 | Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Một phần | DN |
| 49 | 2.000.063 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | QĐ số 1958/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 | Thương mại | Toàn trình | DN |
| 50 | 2.000.450 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | QĐ số 1958/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 | Thương mại | Toàn trình | DN |
| 51 | 2.000.347 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | QĐ số 1958/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 | Thương mại | Toàn trình | DN |
| 52 | 2.000.327 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | QĐ số 1958/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 | Thương mại | Toàn trình | DN |
| 53 | 2.000.314 | Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | QĐ số 1958/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 | Thương mại | Toàn trình | DN |
| 54 | 2.001.955 | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp | QĐ số 1958/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 | Lao động, tiền lương | Toàn trình | DN |
| 55 | 1.014.196 | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | QĐ số 2128/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 | Việc làm | Toàn trình | DN |
| 56 | 1.014.197 | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | QĐ số 2128/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 | Việc làm | Toàn trình | DN |
| 57 | 1.014.198 | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | QĐ số 2128/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 | Việc làm | Toàn trình | DN |
| 58 | 1.014.199 | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | QĐ số 2128/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 | Việc làm | Toàn trình | DN |
| 59 | 1.014.200 | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | QĐ số 2128/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 | Việc làm | Toàn trình | DN |
| 60 | 1.014.201 | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | QĐ số 2128/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 | Việc làm | Toàn trình | DN |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn