Ban Quản lý Khu kinh tế

https://bqlkkt.gialai.gov.vn


Công bố đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu cải táng xã Mỹ Thọ, huyện Phù Mỹ

Ngày 16/5/2025, Uỷ ban nhân dân huyện Phù Mỹ đã ban hành Quyết định 2637/QĐ-UBND về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu cải táng xã Mỹ Thọ, huyện Phù Mỹ. Thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định công bố thông tin về quy hoạch đối với dự án nêu trên như sau:

1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu cải táng xã Mỹ Thọ, huyện Phù Mỹ.
2. Vị trí, phạm vi ranh giới và quy mô diện tích quy hoạch 
Khu vực lập quy hoạch thuộc xã Mỹ Thọ, huyện Phù Mỹ; có giới cận như sau:
- Phía Bắc giáp    : Đất nghĩa địa hiện trạng và đất nông nghiệp;
- Phía Nam giáp    : Đường dân sinh hiện trạng và đất nông nghiệp;
- Phía Đông giáp    : Tuyến đường theo QHC xây dựng xã Mỹ Thọ;
- Phía Tây giáp    : Đất lâm nghiệp;
Tổng diện tích lập quy hoạch khoảng 5,95ha.
3. Tính chất, chức năng và mục tiêu quy hoạch
- Cụ thể hóa đồ án Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng huyện Phù Mỹ đến năm 2035 đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Quy hoạch xây dựng Khu cải táng để phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ và các dự án lân cận, đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định.
- Làm cơ sở để quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
4. Quy hoạch sử dụng đất

Số TT Loại đất Ký hiệu Diện tich 
(m2)
Tỷ lệ
(%)
Số mộ
I Đất khu cải táng   59.501,01 100,0  
1 Đất mai táng   30.348,02 51,01 4.956
1.1 Đất mộ hiện trạng MHT 2.877,83    
1.2 Đất mộ cải táng loại 1 (1,0x1,5m)
(Hài cốt đã phân hủy hoàn toàn)
CT1 15.414,05   3.360
1.3 Đất mộ cải táng loại 2 (1,25x2,4m)
(Hài cốt chưa phân hủy hoàn toàn)
CT2 12.056,14   1.596
2 Đất HTKT và công trình phụ trợ   29.152,99 49,00  
2.1 Đất khu nhà hương khói CC-1 194,52 0,33  
2.2 Đất khu nhà quản trang CC-2 166,19 0,17  
2.3 Đất khu thu gom chất thải rắn   100,53 0,20  
2.4 Đất cây xanh, mặt nước   15.629,17 26,27  
2.5 Đất giao thông   12.013,99 20,19  
- Đất đường giao thông trục chính   7.859,07 13,21  
- Đất đường giao thông nội bộ   3.188,15 5,36  
- Đất bãi đỗ xe   967,13 1,63  
2.6 Đất Taluy   1.048,36 1,76  
II
 
Đường kết nối vào khu cải táng
 
  2.473,15 BQL Khu kinh tế đề xuất đầu tư mở rộng tuyến đường dẫn vào Khu cải táng để phục vụ người dân

5. Quy hoạch tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
Không gian kiến trúc cảnh quan của đồ án được tổ chức như sau:
- Khu nhà quảng trang, nhà hương khói và bãi đỗ xe được tổ chức tại phía Đông dự án và điểm đầu Tuyến đường trung tâm khu cải táng, tạo thuận lợi cho người dân tiếp cận. 
- Các khu mộ cải táng loại 1 có kích thước 1,0x1,5m (hài cốt đã phân hủy hoàn toàn) được bố trí phía Đông; khu mộ cải táng loại 2 có kích thước 1,25x2,4m (hài cốt chưa phân hủy hoàn toàn) bố trí phía Tây khu cải táng; các khu mộ hiện trạng nằm xen kẽ với các khu mộ cải táng được giữ lại theo đúng nguyện vọng của người dân địa phương.
- Các khu cây xanh cảnh quan và bãi đỗ xe được tổ chức xen kẽ với các khu mộ để tạo cảnh quan môi trường vi khí hậu cho khu cải táng, kết hợp với các dải cây xanh cách ly xung quanh ranh giới dự án đảm bảo khoảng cách về môi trường với các khu dân cư lân cận.
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
6.1. San nền 
- Thiết kế san nền theo hướng cân bằng đào đắp tại chỗ, cao độ thiết kế đảm bảo thoát nước cho khu cải táng và các khu vực lân cận. Hướng dốc chính từ Tây sang Đông.
- Cao độ san nền cao nhất + 28,55m, thấp nhất + 19,20m.
6.2. Thoát nước mưa
- Hệ thống thoát nước mưa được tổ chức riêng biệt với hệ thống thoát nước thải và tự chảy. Nước mưa các khu vực được thu gom như sau:
+ Lưu vực sườn núi phía Tây khu cải táng được thu gom theo tuyến mương hở bố trí dọc theo ranh giới phía Tây dự án; đồng thời cải tạo, nâng cấp các tuyến mương hiện trạng, thu gom nước từ khu vực phía Tây sang phía Đông, thoát về mương hiện trạng (phía Đông dự án).
+ Trong các khu chức năng của dự án được thu gom theo các tuyến mương hộp có đan đậy được bố trí dọc theo các đường nội bộ, dẫn về tuyến mương cải tạo và thoát ra mương hiện trạng.
6.3. Giao thông
- Giao thông đối ngoại: Quy hoạch xây dựng tuyến đường trục chính (lộ giới 07m) trên cơ sở nâng cấp tuyến đường BTXM hiện trạng, kết nối vào Tuyến đường tỉnh lộ (ĐT.639) phía Đông dự án. 
- Giao thông nội bộ: Quy hoạch xây dựng các đường nội bộ có bề rộng từ (3,5 – 7,5)m, kết nối các khu chức năng và các khu mộ. Kết cấu mặt đường BTXM.
6.4. Cấp nước: Nguồn nước cấp cho Khu cải táng đấu nối từ đường ống cấp nước dọc theo tuyến đường ĐT.639 thuộc dự án Cấp nước các xã ven biển huyện Phù Mỹ (đang thi công xây dựng). Tổng nhu cầu sử dụng nước khoảng 15,61m3/ngày.đêm.
6.5. Cấp điện 
- Nguồn điện đấu nối từ tuyến điện dây 22kV hiện hữu chạy dọc tuyến đường ĐT.639; Tổng công suất cấp điện cho dự án khoảng 7,86kW; Hệ thống điện chiếu sáng phục vụ dự án đi nổi.
6.6. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường
- Nước thải sinh hoạt được thiết kế đi riêng với thoát nước nước mưa, thu gom và xử lý theo hồ sơ môi trường được duyệt.
- Chất thải rắn của dự án được thu gom, phân loại và lưu chứa tạm tại các điểm tập kết chất thải rắn trong phạm vi dự án, hợp đồng với các đơn vị chức năng xử lý theo quy định.
7. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng: Kèm theo đồ án quy hoạch.

(có file Quyết định phê duyệt kèm theo)    

Tác giả bài viết: Ngọc Tuấn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây