XÚC TIẾN ĐẦU TƯ > Ưu đãi đầu tư > CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI TẠI KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ ĐA

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI TẠI KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ ĐA

22/02/2017
CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI TẠI KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ ĐA

I. Thông tin chung:
1/ Vị trí: Khu công nghiệp Trà Đa thuộc xã Trà Đa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; cách Trung tâm thành phố Pleiku 7 km; cách sân bay Pleiku 5 km, cách Cảng biển Quy Nhơn 166 km; cách Quốc lộ 19: 2 km; quốc lộ 14(AH 17- đường Hồ Chí Minh): 4km.
2/ Tổng diện tích: Theo quy hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Khu công nghiệp Trà Đa có tổng diện tích 213,13 ha.
- Đã xây dựng cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh;
- Đất cơ sở sản xuất: 174,67 ha;  (tỷ lệ lấp đầy 67,9%;  đất chưa thuê 32,1%) 
II. Giới thiệu một số chi phí đầu tư vào Khu công nghiệp Trà Đa
1. Giá thuê đất: có 2 mức
- Đối với dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư,
lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư  áp dụng mức giá:         1.210 đồng/m2/năm
- Đối với dự án không thuộc ngành, nghề  ưu đãi đầu tư:          1.936 đồng/m2/năm
 Lưu ý: giá tiền thuê đất sẽ ổn định áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến tháng 31/12/2019.
2. Giá bồi thường, giải phóng mặt bằng:
Áp dụng tại vị trí KCN Trà Đa mở rộng:               31.170 đồng/m
(Căn cứ Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng Khu công nghiệp Trà Đa, thành phố Pleiku; Quyết định 04/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá bồi thường, giải phóng mặt bằng tại Khu công nghiệp Trà Đa).
Lưu ý: Khi lập hồ sơ dự án đầu tư để cấp Quyết định chủ trương đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Nhà đầu tư đưa chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tổng mức dự án đầu tư để làm cơ sở tính chi phí, doanh thu và lợi nhuận.
3. Giá điện (theo thông báo của Điện lực Gia Lai và chưa bao gồm thuế VAT)
      - Giờ cao điểm (18:00 –22:00):                       2.735 đồng/kw
      - Giờ thấp điểm (22:00 –06:00):                        983 đồng/kw
      - Giờ bình thường (06:00–18:00):                   1.518 đồng/kw
4. Đơn giá thuê kết cấu hạ tầng
       Trả tiền hàng năm:                                          5.600 đồng/m2/năm.
5. Cấp nước sản xuất và sinh hoạt:                     3.700 đồng/m3
(đã bao gồm thuế VAT).
6. Phí xử lý nước thải KCN:                                  5.000 đồng/m3 (đã bao gồm thuế        VAT chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường); tính trên 60% lượng nước cấp.

III. Chính sách ưu đãi đầu tư:
1.  Thuế Thu nhập doanh nghiệp:
1.1/ Thuế suất ưu đãi
- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư mới được áp dụng thuế suất 17% trong thời hạn 10 năm.
Trường hợp Dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực quy định tại khoản b, c, d, đ khoản 1 Điều 15 Nghị định 218/NĐ-CP ngày 16/12/2013 thì được áp dụng thuế suất 10% trong thời hạn 15 năm.
1.2/ Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
- Miễn thuế 02 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư mới.
Trường hợp Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án mới trong lĩnh vực xã hội hóa được miễn 04 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 09 năm tiếp theo.
2. Ưu đãi thuế nhập khẩu
- Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định theo quy định.
- Áp dụng miễn thuế nhập khẩu cho cả trường hợp mở rộng quy mô dự án, thay thế công nghệ, đổi mới công nghệ.
Lưu ý: Trường hợp dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư (quy định tại Mục A Phụ lục I  NĐ 118/2015/NĐ-CP) thì được miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày bắt đầu sản xuất đối với: Nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để sản xuất của các dự án đầu tư.
3. Ưu đãi về miễn giảm tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
3.1/ Ưu đãi về miễn giảm tiền thuê đất:
- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản nhưng tối đa không quá 03 năm kể từ ngày có quyết định thuê đất;
- Miễn tiền thuê đất bảy (7) năm.
Lưu ý: Trường hợp được miễn thuê đất mười một (11) năm, mười lăm (15) năm đối với dự án đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư (11 năm), Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư (15 năm) (Danh mục được quy định Phụ lục I - Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ).
3.2/ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
Giảm 50% thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2010).

Các tin khác

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ...
Thông tin liên hệ
1478004194_map-icon.png Địa chỉ: 50 Phan Bội Châu - TP. Pleiku - tỉnh Gia Lai
1478003403_Telephone.png Điện thoại: (0269)3876838
1478003292_fax.png  Fax: (0269) 3821350
1478004004_Mail.png  Email: bqlkkt@gialai.gov.vn
 
Bản quyền thuộc về Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Chịu trách nhiệm: Nguyễn Đăng Khoa - Phó trưởng ban
Giấy phép số: 02/GP-TTĐT ngày 24/02/2017 của Sở Thông tin và Truyền thông
   Copyright © 2016  Trang chủ | Tin tức | Liên hệ | Mobile | Site map icontop.png